Cách dùng động từ"introduce"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"introduce"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ"introduce"

1."introduce"là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"giới thiệu"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • introduce someone to someone
  • introduce yourself

=to tell someone another person’s name when they meet for the first time

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Have you two been introduced? 
  • I would like to introduce you to my friend Martin. 
  • He introduced himself as (=said his name was) Major Desmond Morton.
  • Introduce yourselves. (IELTS TUTOR giải thích: Các bạn tự giới thiệu đi)

2.2. Mang nghĩa"đưa vào (phong tục.....), đưa ra đạo luật mới..."

=to bring something into existence or use for the first time/to start to use a new system, process, or law for the first time/to bring something such as a plant or animal into a country or environment for the first time​

IELTS TUTOR lưu ý:

  • introduce something to/into something
  • introduce a bill/measure

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Schools have been forced to introduce harsher disciplinary measures.
  • a recently introduced laptop computer
  • They intend to introduce legislation to prevent human cloning.
  • Be careful what other fish you introduce into the aquarium. 
  • Chocolate was introduced to Europe from Mexico.
  • He plans to introduce legislation that would set minimum standards for corporate disclosure in the US.

2.3. Mang nghĩa"bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho"

=to provide someone with a new experience, activity, or opportunity to learn something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • introduce someone to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She’s introducing the children to literature from Asian countries.

2.4. Mang nghĩa"mở đầu, giới thiệu diễn giả"

=to tell an audience about a programme, performer, performance etc that

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • they are going to see or hear It is my pleasure to introduce tonight’s speaker.
  • to introduce a lecture with an anecdote (IELTS TUTOR giải thích: mở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK