Cách dùng động từ "inform"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng động từ "inform"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ "inform"

1. "inform"vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"thông báo, cho ai biết về cái gì; nói cho ai biết"

=to officially tell someone something, or to give them information about something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, inform  là  ngoại  động  từ  
  • inform someone of/about something
  • inform someone (that)
  • inform someone as to how/what/when etc
  • be reliably informed (=have information that you are sure is correct)
  • be fully informed (=be told all the details about something)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We will inform you in writing if your application has been successful.
  • Please inform us of any changes in your circumstances.
  • Parents were informed that the school was closing. 
  • I haven’t been informed as to whether he’s coming or not. 
  • He informed the police that some money was missing (IELTS TUTOR giải thích: anh ta báo cho cảnh sát biết rằng có bị mất tiền)
  • keep me informed of /about what happens (IELTS TUTOR giải thích: có chuyện gì xảy ra thì báo cho tôi biết)
  • I’ve been reliably informed that the delivery will arrive tomorrow. 
  • The President has been fully informed of developments.

2.2. Mang nghĩa"nêu những nét chủ yếu của cái gì; thấm nhuần"

=to influence something such as an opinion, attitude, or style

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, inform  là  ngoại  động  từ  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • His poetry is deeply informed by the experience of poverty.
  • the sense of justice which informs all her writings (IELTS TUTOR giải thích: ý thức về công lý thấm nhuần tất cả các trước tác của bà ấy)

2.3. Mang nghĩa"tố cáo,đưa ra bằng chứng hoặc lời tố cáo ai (cho cảnh sát biết); khai báo"

=If someone informs on a person, they give information about the person to the police or another authority, which causes the person to be suspected or proved guilty of doing something bad.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • one of the criminals informed against /on the rest of the gang (IELTS TUTOR giải thích: một tên trong bọn tội phạm đã khai báo về những tên còn lại trong băng nhóm)
  • Somebody must have informed on us. 
  • Thousands of American citizens have informed on these organized crime syndicates. 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK