Cách dùng động từ"impress "tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"impress"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng động từ"impress"

1."impress"vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào"

=If you impress something on someone, you make them understand its importance or degree/If something impresses itself on your mind, you notice and remember it.


  • Với nghĩa này, impress vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I had always impressed upon the children that if they worked hard they would succeed in life. 
  • I've impressed upon them the need for more professionalism.
  • That recipe never fails to impress people. (IELTS TUTOR giải thích: Công thức đó không bao giờ thất bại trong việc gây ấn tượng cho mọi người)
  • I impressed on him what a huge honour he was being offered.
  • But this change has not yet impressed itself on the minds of the British public.

2.2. Mang nghĩa"gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích"

=If something impresses you, you feel great admiration for it/If someone or something impresses you as a particular thing, usually a good one, they give you the impression of being that thing.


  • Với nghĩa này, impress là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • What impressed him most was their speed.
  •  ...a group of students who were trying to impress their girlfriends. 
  • Cannon's film impresses on many levels
  • Billy Sullivan had impressed me as a fine man
  • to be deeply impressed by someone's kindness (IELTS TUTOR giải thích: cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai)
  • What impressed me was their ability to deal with any problem. 
  • Her carvings attracted many admirers but her paintings failed to impress. 
  • Experience in voluntary work will often impress a potential employer.

2.3. Mang nghĩa"đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)"

=to make a mark or pattern on something by pressing an object into its surface


  • Với nghĩa này, impress là ngoại động từ & thường dùng ở bị động

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to impress the wax with a stamp (IELTS TUTOR giải thích: đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking