Cách dùng động từ"gain"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"gain"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"gain"

1."gain" vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"đạt được, thu được"

=to get or achieve something, usually as a result of a lot of effort/to get more of something, usually as a result of a gradual process

IELTS TUTOR lưu ý:

  • gain access/admittance/entry to something
  • gain something from/by (doing) something
  • gain in
  • gain weight
  • gain speed/momentum
  • gain something from (doing) something
  • there is nothing to be gained from/by doing something
  • gain from
  • stand to gain (=be likely to get money or other benefits)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Extremist political parties gained 11% of the vote. 
  • Bolivia gained independence from Spain in 1825. 
  • She gained a first in her French degree. 
  • He gained entry to the building by showing a fake pass.
  • Her theories have only recently gained acceptance. 
  • She hopes to gain experience by working abroad for a year. 
  • The property has gained steadily in value since they bought it. 
  • to gain experience (IELTS TUTOR giải thích: thu được kinh nghiệm)
  • to gain someone's sympathy (IELTS TUTOR giải thích: giành được cảm tình của ai)
  • I’ve gained a lot of weight this winter. 
  • The toboggan sped down the hill, gaining momentum.
  • There is a lot to be gained from schools working together. 
  • We should act immediately. 
  • There is nothing to be gained from waiting. 
  • Whether you succeed or fail, you are sure to gain from the experience. 
  • When the business is sold, all the brothers stand to gain.

2.2. Mang nghĩa"tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)"

=if shares or the markets gain, the value of shares increases/if a clock gains, it operates too fast so that the time it shows is later than the actual time

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The Nikkei index gained 45 points. 
  • BA shares gained overnight.
  • The clock on my computer gains a minute every day.

2.3. Mang nghĩa"đạt tới, tới"

=to arrive at a place, especially one that is difficult to reach

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • They finally gained the summit.
  • to gain the top of a mountain (IELTS TUTOR giải thích: tới đỉnh núi)
  • swimmer gains the shore (IELTS TUTOR giải thích: người bơi tới bờ)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK