Cách dùng động từ "follow" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh giải đáp Vì sao IELTS Writing Học Mãi vẫn 5.0?, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "follow" tiếng anh

I. follow vừa là nội động từ vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Dùng "follow" như ngoại động từ

1.1. Mang nghĩa "đi theo một con đường"

=to go in the same direction as a road, path, etc.:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Follow the road for two miles, then turn left.

1.2. Mang nghĩa "vâng lời"

"to obey or to act as ordered by someone"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Follow the instructions on the back of the packet carefully. 
  • I decided to follow her advice and go to bed early. 
  • Muslims follow the teachings of the Koran.

1.3. Mang nghĩa "theo, theo đuổi, theo dõi tình hình"

=to have a great interest in something or watch something closely

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He follows most sports avidly. 
  • They followed her academic progress closely.
  • to follow a policy (IELTS TUTOR giải thích: theo một chính sách)
  • to follow someone's example (IELTS TUTOR giải thích: theo gương người nào)

2. Vừa dùng như ngoại động từ, vừa dùng như nội động từ

2.1. Mang nghĩa "đi theo, đi theo sau"

=to move behind someone or something and go where he, she, or it goes

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A dog followed us home. 
  • She followed me into the kitchen. 
  • He had the feeling he was being followed (= someone was going after him to catch him or see where he was going). 
  • I could feel them following me with their eyes (= watching my movements closely). 
  • Do your own thing, don't just follow the crowd (= do what everyone else does).

2.2. Mang nghĩa "sinh ra, xảy đến"

=to happen or come after something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We were not prepared for the events that followed (= happened next). 
  • The book was delivered yesterday with a note saying the bill for it would follow in a day or two. 
  • The meal consisted of spinach salad, followed by roast chicken (= with this as the next part). 
  • She published a book of poems and followed it (up) with (= next produced) a novel.
  • it must follow at the night the day (IELTS TUTOR giải thích: điều đó phải xảy ra như đêm phải tiếp tục theo ngày vậy)
  • hence it follows that (IELTS TUTOR giải thích: do đó mà)
  • Just because I agreed last time, it doesn't necessarily follow that I will again.

2.3. Mang nghĩa "nghe kịp, hiểu kịp"

=to understand something as it is being said or done

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • he spoke so fast that I couldn't follow him (IELTS TUTOR giải thích: nó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp)
  • I'm sorry, I don't quite follow (you). 
  • His lecture was complicated and difficult to follow.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!