Cách dùng động từ"exceed"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Cách dùng động từ"exceed"tiếng anh, IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

I."exceed"là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"vượt quá số lượng, mức nào đó..."

=If something exceeds a particular amount or number, it is greater or larger than that amount or number

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Its research budget exceeds $700 million a year. 
  • The demand for places at some schools exceeds the supply.
  • His performance exceeded all expectations. 
  • Wind speeds exceeded 90 miles per hour. 
  • You will need to fill in a form for any claim exceeding £500. 

2. Mang nghĩa"vượt quá giới hạn, nghĩa vụ..."

=If you exceed a limit or rule, you go beyond it, even though you are not supposed to or it is against the law.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to exceed one's authority (IELTS TUTOR giải thích: vượt quá thẩm quyền)
  • to exceed the limits (IELTS TUTOR giải thích: vượt quá giới hạn)
  • Don't exceed the prescribed dose. (IELTS TUTOR giải thích: Không được dùng quá liều đã chỉ định)
  • Do not exceed the recommended dosage. (IELTS TUTOR giải thích: Không được dùng quá liều chỉ định)
  • Thus, his duties exceed his rights. (IELTS TUTOR giải thích: Như vậy, nghĩa vụ của họ vượt quá quyền lợi)
  • tough penalties for drivers who exceed the speed limit
  • He accepts he was exceeding the speed limit. 
  • I would be exceeding my powers if I ordered the march to be halted

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!