Cách dùng động từ "impose" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh SỬA BÀI IELTS WRITING TASK 2 ĐỀ THI THẬT NGÀY 22/8/2020 của HS IELTS TUTOR đạt 6.5 Writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "impose" tiếng anh

I. Impose vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Impose dùng như ngoại động từ

1.1. ( to impose something on / upon somebody / something ) đánh (thuế...) ai/cái gì; bắt ai/cái gì phải làm/chịu cái gì; áp đặt

=to officially force a rule, tax, punishment, etc. to be obeyed or received

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Very high taxes have recently been imposed on cigarettes. 
  • Judges are imposing increasingly heavy fines for minor driving offences. 
  • The council has imposed a ban on alcohol in the city parks.
  • to impose heavy taxes upon luxuries (IELTS TUTOR giải thích: đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ)
  • to impose a fine , term of imprisonment (IELTS TUTOR giải thích: bắt nộp tiền phạt, bắt phải chịu một thời hạn tù)
  • to impose strict regulations on imports (IELTS TUTOR giải thích: áp đặt những quy định nghiêm ngặt đối với hàng nhập khẩu)
  • to impose one's rule on a people (IELTS TUTOR giải thích: đặt ách cai trị lên một dân tộc)

1.2. ( to impose oneself something on somebody ) buộc ai phải chấp nhận điều gì đó

=to force someone to accept something, especially a belief or way of living

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • I don't want them to impose their religious beliefs on my children. 
    • We must impose some kind of order on the way this office is run.
    • to impose classical methods on his inferiors (IELTS TUTOR giải thích: bắt thuộc cấp của mình phải làm theo phương pháp cổ điển)
    • he has never thought of imposing himself on his offspring  (IELTS TUTOR giải thích: ông ấy chưa bao giờ nghĩ đến việc buộc con cái phải tuân theo mình răm rắp)
    • she imposed her presence on me for my birthday party (IELTS TUTOR giải thích: cô ta buộc tôi phải để cô ta có mặt trong tiệc sinh nhật của tôi)

    2. Impose dùng như nội động từ

    ( to impose on / upon somebody / something ) lạm dụng; lợi dụng

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

        • I hope it's not imposing on you /your kindness , but may I borrow some money from you ?   (IELTS TUTOR giải thích: Tôi mong đây không phải là lợi dụng anh/lòng tốt của anh, nhưng tôi mượn anh tí tiền được chứ?)

        Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

        >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

        >> IELTS Intensive Listening

        >> IELTS Intensive Reading

        >> IELTS Intensive Speaking

        All Posts
        ×

        Almost done…

        We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

        OK