Cách dùng động từ "disguise" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh phân tích kĩ càng đề thi IELTS GENERAL TASK 2 ngày 4/8/2020, kèm bài sửa cho hs đi thi thật, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "disguise" tiếng anh

I. "disguise" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "trá hình, cải trang, giả dạng"

=If you are in disguise, you are not wearing your usual clothes or you have altered your appearance in other ways, so that people will not recognize you.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You'll have to travel in disguise. 
  • He was wearing that ridiculous disguise. 
  • to disguise oneself as (IELTS TUTOR giải thích: ... cải trang là...)
  • She's adopted so many disguises her own mother wouldn't recognize her.
  • She disguised herself as a man so she could fight on the battlefield.

2. Mang nghĩa "che giấu, che đậy"

=To disguise something means to hide it or make it appear different so that people will not know about it or will not recognize it.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He made no attempt to disguise his agitation. 
  • She couldn't disguise her glee at their embarrassment. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta không thể che giấu được niềm vui sướng của mình trước sự lúng túng của bọn họ)
  • She couldn't disguise her amusement at his mistake. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta không giấu được sự thích thú trước sự nhầm lẫn của anh ấy)
  • Their healthy image disguises the fact that they are highly processed foods. 
  • I played along, and disguised my voice
  • I couldn't disguise my anger. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi đã không thể giấu nỗi cơn tức giận của tôi)
  •  I try to disguise his voice. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi cố giả giọng anh ấy)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK