Cách dùng danh từ "depression" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn em kĩ thêm cách phân tích đề thi thật IELTS GENERAL TRAINING dạng Complaint letter, bài này là đề thi thật 04/8/2020, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm Cách dùng danh từ "depression" tiếng anh

I. "depression" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sự chán nản, sự buồn rầu, trầm cảm"

=Depression is a mental state in which you are sad and feel that you cannot enjoy anything, because your situation is so difficult and unpleasant / a feeling of being extremely unhappy


  • Với nghĩa này, depression vừa là danh từ không đếm được vừa là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • According to the National Centre of Hydro-Meteorological Forecasting, 6 - 8 typhoons or tropical depressions are forecast to hit the East Sea this year, including 2 - 4 directly affecting the mainland.
  • Some children show signs of anxiety and depression at exam time.
  • I suffer from depression. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi bị trầm cảm)
  • Stress can cause anxiety, depression. (IELTS TUTOR giải thích: Căng thẳng thần kinh có thể gây lo lắng, trầm cảm)
  •  She suffered a lot from depression after the death of her husband.
  •  Mr Thomas was suffering from depression. I slid into a depression and became morbidly fascinated with death.

2. Mang nghĩa "thời kì suy thoái"

=a period of time when there is a lot of unemployment and poverty because there is very little economic activity


  • Với nghĩa này, depression là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • periods of economic depression 
  • periods of economic depression 
  • The country is sliding into a depression.
  • Several bank failed during the depression. (IELTS TUTOR giải thích: Nhiều ngân hàng phá sản trong thời kỳ suy thoái)
  • He never forgot the hardships he witnessed during the Great Depression of the 1930s

3. Mang nghĩa "chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống"

=A depression in a surface is an area which is lower than the parts surrounding it


  • Với nghĩa này, depression là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • . ...an area pockmarked by rain-filled depressions.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking