Cách dùng động từ "dig" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "dig" tiếng anh

I. Dig vừa là nội động từ, ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Dig dùng như nội động từ

1.1. Đào xới

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to dig for gold: (IELTS TUTOR giải thích: đào tìm vàng)

    1.2. (+ into ), moi móc, tìm tòi, nghiên cứu

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to dig for information: moi móc tin tức
    • to dig into an author: nghiên cứu tìm tòi ở một tác giả

    2. Dig dùng như ngoại động từ

    2.1. Mang nghĩa "đào bới, xới, cuốc (đất...)"

    to break up and move soil using a tool, a machine, or your hands

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to dig a hole: (IELTS TUTOR giải thích: đào một cái lỗ)
    • to dig potatoes (IELTS TUTOR giải thích: bới khoai)

    2.2. Mang nghĩa "thọc sâu, thụi, đâm"

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to dig a stick into the sand: (IELTS TUTOR giải thích: ấn sâu cái gậy xuống cát)
    • to dig somebody in the ribs: (IELTS TUTOR giải thích: thúc vào sườn ai)

    2.3. Moi ra, tìm ra đáp án

    to search somewhere when you are looking for an object or information

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • to dig the truth out of somebody: (IELTS TUTOR giải thích: moi sự thật ở ai)

      3. Idioms với dig

      3.1. dig yourself into a hole

      3.2. dig your own grave

      Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

      >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

      >> IELTS Intensive Listening

      >> IELTS Intensive Reading

      >> IELTS Intensive Speaking

      All Posts
      ×

      Almost done…

      We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

      OK