Cách dùng động từ"develop"tiếng anh

· Verb

Bên cạnh Sửa bài IELTS SPEAKING PART 1-2-3 topic Work/Study(Sửa & Làm lại 4 lần - HS đạt 7.5), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ"develop"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "represent" tiếng anh

II. Cách dùng động từ"develop"

1."develop" vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"phát triển, cao lớn to cao hơn"

=if people, animals, or plants develop, they change or grow as they get older

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là nội động từ 
  • develop into
  • develop from

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • All children develop at different rates.  
  • The cell then develops into an embryo. 
  • Fine white roots develop from the nodes on the stems.

2.2. Mang nghĩa"phát triển (công ty lớn hơn...)"

=to become bigger or more successful as a company, business, or industry

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Markets for such high-priced products develop slowly.

2.3. Mang nghĩa"tiến triển (tình hình, tình tiết, tình cảm...)"

=to gradually become clear or complete as details are added/to change as events or conditions change, especially to become more serious

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The plot develops further in the second episode.
  • We’re waiting to see how things develop before we evacuate anyone.
  • Their friendship developed at college.

2.4. Mang nghĩa"bệnh tình nặng thêm"

=to begin to be affected by a disease or medical condition

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She died two years after first developing the illness.

2.5. Mang nghĩa"nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)"

=to begin to have something such as a feeling, habit, interest, or relationship/to begin to have a problem or difficulty

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She developed a taste for champagne while she was in France.
  • To develop a bad habit (IELTS TUTOR giải thích: nhiễm thói xấu)
  • To develop a gift for mathematics (IELTS TUTOR giải thích: ngày càng bộc lộ năng khiếu về toán)
  • One of the engines developed a problem soon after take-off.

2.6. Mang nghĩa"mở mang, khai thác (đất đai)"

=to use land for a particular purpose or in a way that increases its value

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A company applied to develop the land for housing.
  • to develop resources khai thác tài nguyên

2.7. Mang nghĩa"rửa (phim ảnh)"

=to treat a film with chemicals in order to make photographs

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

2.8. Mang nghĩa"phát triển công ty, làm cho công ty thành đạt hơn"

=to make a company, business, or industry bigger or more successful

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The area is working to develop its tourist industry.
  • to develop an industrial area (IELTS TUTOR giải thích: mở rộng khu công nghiệp)

2.9. Mang nghĩa"phát triển ý tưởng"

=to gradually add details to an idea, plan, story etc to make it more clear or complete

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  I’d like to fully develop my idea before discussing it.
  • to develop one's views on a subject (IELTS TUTOR giải thích: trình bày quan điểm về một vấn đề)

2.10. Mang nghĩa"bệnh trở nặng"

=to begin to appear as part of an illness or medical condition

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A rash developed in a couple of days.

2.11. Mang nghĩa"sự việc đi xa hơn"

=to begin to be a problem or cause difficulties

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là nội động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Trouble with the neighbours soon developed.

2.12. Mang nghĩa"phát triển phần mềm"

=to successfully create and use a new product or method

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The companies recently teamed up to develop new communications software.

2.13. Mang nghĩa"cải thiện kĩ năng"

=to improve your abilities, skills, or knowledge

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, develop là ngoại động từ 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Get some advice on how to develop your physical strength.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE