Cách dùng động từ "control" tiếng anh

· Vocabulary

I. Control là ngoại động từ

II. Về nghĩa

1. Mang nghĩa"có quyền hành hoặc quyền lực đối với ai/cái gì"

=to have the power to make decisions and decide what will happen to something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A dictator who controlled the country for over 50 years (IELTS TUTOR giải thích: một nhà độc tài cai trị đất nước trong hơn 50 năm)
  • Can't you control that child? (IELTS TUTOR giải thích: anh không điều khiển được đứa bé ư?)
  • Most of the news media were controlled by the central government. 
  • A property company that controls assets worth £650 million 
  • A rebel army was now controlling the northern half of the country.

2. Mang nghĩa"điều chỉnh, điều hoà, kiểm tra, thử lại"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • To control traffic, immigration, supplies, prices (IELTS TUTOR giải thích: điều khiển giao thông, kiểm soát sự nhập cư, cung ứng, khống chế giá cả)
    • Government efforts to control inflation (IELTS TUTOR giải thích: những nỗ lực của chính phủ để kiềm chế lạm phát)
    • Regular inspections to control product quality (IELTS TUTOR giải thích: những cuộc thanh tra đều đặn để kiểm tra chất lượng sản phẩm)
    • to prevent something harmful from spreading or becoming more dangerous We must do more to control the spread of the virus. a new package of regulations, aimed at controlling pollution and minimizing waste
    • to prevent something from increasing too much or too quickly Our two priorities are encouraging investment and controlling inflation. tightly/strictly controlled: Spending in the company was tightly controlled.

    3. Mang nghĩa"kiểm soát ai đó"

    =to make people behave in the way that you want them to behave

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • New teachers often find it difficult to control their classes. 
    • The generals who seized power used terror to control the people.

    4. Mang nghĩa"điều khiển (phương tiện, máy móc...)"

    =to make a machine, system, vehicle etc move or operate in the way that you want it to

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The surgeon controls the device remotely using a computer terminal. 
    • I hit a patch of ice and couldn’t control the car. 
    • The flow of water is controlled by a series of valves.

    5. Mang nghĩa"điều hoà"

    =to keep something at the correct level

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The temperature in the museum is carefully controlled. 
    • The parts of the brain that control our breathing

    6. Mang nghĩa"nén (cảm xúc, cơn giận...)"

    =to remain calm and not show that you are angry or upset

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • control yourself

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Carol struggled to control her anger. I could hardly control my temper. 
    • If you can’t learn to control yourself, you’ll have to leave.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!