Cách dùng động từ "control" tiếng anh

· Vocabulary

I. Control là ngoại động từ

II. Về nghĩa

1. có quyền hành hoặc quyền lực đối với ai/cái gì

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a dictator who controlled the country for over 50 years (một nhà độc tài cai trị đất nước trong hơn 50 năm)
  • can't you control that child ? (anh không điều khiển được đứa bé ư?)

2. điều chỉnh, điều hoà, kiểm tra, thử lại

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • to control traffic , immigration , supplies , prices: điều khiển giao thông, kiểm soát sự nhập cư, cung ứng, khống chế giá cả
    • government efforts to control inflation: những nỗ lực của chính phủ để kiềm chế lạm phát
    • regular inspections to control product quality: những cuộc thanh tra đều đặn để kiểm tra chất lượng sản phẩm

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK