Cách dùng động từ "clarify" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh phân tích kĩ càng đề thi IELTS GENERAL TASK 2 ngày 4/8/2020, kèm bài sửa cho hs đi thi thật, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng động từ "clarify" tiếng anh

I. "clarify" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"giải thích, làm rõ"

=To clarify something means to make it easier to understand, usually by explaining it in more detail / to explain something more clearly so that it is easier to understand


  • clarify what

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Thank you for writing and allowing me to clarify the present position.
  • A bank spokesperson was unable to clarify the situation.
  • Could you clarify your remarks? 
  • Could you clarify your remarks? (IELTS TUTOR giải thích: Ông có thể giải thích cụ thể lời phê bình của ông không?)
  • Let me just clarify this information. (IELTS TUTOR giải thích: Để tôi làm rõ thông tin này)
  • He is expected to clarify his position today. 
  • It is important to clarify what the change in the law will mean.
  • Could you clarify the first point please? I don't understand it completely. 
  • The position of all shareholders will be clarified next month when we finalize our proposals.

2. Mang nghĩa"lọc, gạn"

=to remove water and unwanted substances from fat, such as butter, by heating it / to make a liquid, especially butter, clear and pure, by using heat clarified butter

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!