Cách dùng động từ "better" tiếng anh

· Vocabulary

I. better là ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện"

=to improve a situation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • better yourself = to improve your social position, often by getting a better job or education (cải thiện bản thân)
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: He tried to better himself by taking evening classes.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The organization was established to better conditions for the disabled. 
  • The work he produced early in his career has never really been bettered. 
  • Their success that season could not be bettered.
  • to better the living conditions of the people (IELTS TUTOR giải thích: cải thiện đời sống của nhân dân)
  • to better a record (IELTS TUTOR giải thích: lập kỷ lục cao hơn)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK