Cách dùng động từ "accumulate" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng động từ "accumulate" tiếng anh

I. "accumulate" vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "tích trữ, tích luỹ, tích luỹ, gom góp lại"

=to get more and more of something over a period of time

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa  này, accumulate  là  ngoại  động  từ  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • garbage accumulated (IELTS TUTOR giải thích: rác rưởi chất đống lên)
  • Over the years, I had accumulated hundreds of books.
  • Households accumulate wealth across a broad spectrum of assets. 

2. Mang nghĩa "chất đống, chồng chất"

=to increase in quantity over a period of time

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa  này, accumulate  là  nội  động  từ  

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to accumulate capital (IELTS TUTOR giải thích: tích luỹ vốn) 
  • to accumulate good experience (IELTS TUTOR giải thích: tích luỹ những kinh nghiệm hay)
  • Medical evidence for the benefits of the procedure has been accumulating.
  • Lead can accumulate in the body until toxic levels are reached

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK