Cách dùng de-stress, distressed & distress

· Vocabulary

Bên cạnh Phân tích bài essay về "waste collection by a recycling centre" IELTS WRITING TASK 1 (bar graph), IELTS TUTOR tổng hợp Cách dùng de-stress, distressed & distress

I. Cách dùng de-stress

1. De-stress vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ

2. Mang nghĩa "xả xì stress"

to get rid of feelings of stress (= worry caused by difficult situations in your life or job)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I began doing yoga as a way to de-stress. 
  • Create a relaxing bedroom environment to de-stress you and help you fall asleep.

II. Cách dùng distress

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK