Cách dùng "datum" và "data" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "datum" và "data" tiếng anh

I. Datum là danh từ số ít của data

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • "an accurate datum is formed by which other machining operations can be carried out"
  •  "the fact is a datum worth taking into account"

II. Cách dùng "data"

Mang nghĩa "số liệu, dữ liệu, dữ kiện"

information, especially facts or numbers, collected to be examined and considered and used to help decision-making, or information in an electronic form that can be stored and used by a computer

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The data shows that more than 80% of the agricultural workforce is Hispanic. 
  • financial/personal/sales data 
  • The database for each health authority should be able to provide data on the number of staff residing in each location. 
  • She earns about $13.50 an hour collecting data for the US Department of Labor. 
  • The data was/were collected by various researchers. 
  • Now the data is/are being transferred from magnetic tape to hard disk. 
  • They had data on health, education, and economic development.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!