Cách dùng danh từ"WORLD"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"WORLD"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"WORLD"

1."WORLD"vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"thế giới; hoàn cầu, vạn vật; vũ trụ"

=the planet that we live on/any other planet


  • the world
  • Với nghĩa này, world là danh từ đếm được (thường ở số ít)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • We observe changes in the world’s climate.
  • creatures from alien worlds

2.2. Mang nghĩa"cuộc đời, cuộc sống xã hội"

=the state of being alive


  • Với nghĩa này, world là danh từ thường ở số ít
  • bring a child into the world
  • come into the world (=be born)
  • leave/depart this world (=die) ​

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I wouldn’t want to bring a child into this cruel world. 
  • Thousands of babies come into the world every day. 
  • to be brought into the world (IELTS TUTOR giải thích: sinh ra đời)
  • There’s something I want to do before I depart this world.

2.3. Mang nghĩa"những người hoặc vật thuộc một tầng lớp hoặc lĩnh vực hoạt động nào đó; giới"

=if someone moves up or down in the world, they move to a higher or lower social class/used about the particular type of place or situation in which someone lives or works


  • Với nghĩa này, world là danh từ thường ở số ít
  • go up in the world
  • go/come down in the world
  • the entertainment world 
  • the world of work

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She’s gone up in the world, by marrying into money.
  • the sporting world; the world of sport (IELTS TUTOR giải thích: giới thể thao)
  • the animal /insect world (IELTS TUTOR giải thích: giới động vật/côn trùng)
  • the vegetable world (IELTS TUTOR giải thích: giới thực vật)
  • the world of politics (IELTS TUTOR giải thích: giới chính trị; chính giới)
  • If you’re used to driving the newer models, you may feel that you’ve come down in the world.
  • Children feel powerful in the world of imagination that they create.

2.4. Mang nghĩa"nước, quốc gia"

=society in general, in all countries/involving or affecting all countries/a particular group of countries ​


  • Với nghĩa này, world là danh từ thường ở số ít
  • all over the world/throughout the world
  • the whole world
  • the world economy 
  • a world war
  • We want to guarantee our children a safer world. 
  • The same problems are faced by children throughout the world.
  • The terrorists pose a threat to the whole world.
  • She’s won medals at three previous world championships. 
  • It is the oldest institution in the English-speaking world. 
  • This disease is increasing dramatically in the western world (=the countries of western Europe and North America).
  • This library was one of the wonders of the Ancient World.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!