Cách dùng danh từ "workload" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "workload" là danh từ đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "khối lượng công việc"

=the amount of work to be done, especially by a particular person or machine in a period of time:

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He's always grousing about the workload. (IELTS TUTOR giải thích: Anh ta luôn luôn càu nhàu về khối lượng công việc)
  • I will reduce your workload. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi sẽ giảm khối lượng công việc của anh)
  • She had a very heavy workload. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy có một khối lượng công việc rất nặng nề)
  • Teachers are always complaining about their heavy workloads. 
  • Students do find that their workload increases throughout the course.
  • She was suffering from stress caused by her heavy workload.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc