Cách dùng danh từ "withdrawal" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "withdrawal" tiếng anh

I. "withdrawal" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sự rút khỏi, dừng không làm gì nữa, thu hồi"

=the act of stopping something or of taking something away / the act of no longer being involved in something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, withdrawal vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • withdrawal of
  • withdrawal from
  • withdrawal of an offer/support
  • withdrawal of an allegation/statement/complaint

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Their withdrawal of support forced the minister to resign.
  • Illness led to her withdrawal from the contest.
  • Doctors demanded the withdrawal of the drug (from the market) after several cases of dangerous side-effects were reported. 
  • Her sudden withdrawal from the championship caused a lot of press speculation about her health.
  • The withdrawal of corporate sponsorship had a damaging impact on the company's performance. 
  • The company is still struggling to rebuild its image following the withdrawal of its new cancer drug on safety grounds. 
  • The cost of the product withdrawal was estimated at over $10 million.
  • The scandal led to her withdrawal from politics.

2. Mang nghĩa "rút tiền"

=the process of taking an amount of money out of your bank account, or the amount of money that you take out make a withdrawal

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, withdrawal vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You can make a withdrawal from most cash machines.
  • The bank became suspicious after several large withdrawals were made from his account in a single week.
  • The savings account only allows you to make three withdrawals a year. 
  • There's a cash withdrawal limit of €500 per day. 
  • I go to the bank to make a withdrawal. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi đến ngân hàng để rút tiền)
  • There are large early withdrawal penalties attached to this mortgage.

3. Mang nghĩa "(quân sự) sự rút quân"

=the removal of an army from an area of fighting

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, withdrawal vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Troop withdrawals will take place immediately.
  • The army withdrawal is a precondition for peace talks. (IELTS TUTOR giải thích: Việc rút quân đội là một điều kiện tiên quyết cho các cuộc đàm phán hòa bình)

4. Mang nghĩa "sự cai nghiện, quá trình cai nghiện"

=a period during which someone feels ill because they have stopped taking a drug or other substance that they are addicted to

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, withdrawal  là danh từ  không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Below are two lists of withdrawal symptoms. (IELTS TUTOR giải thích: Dưới dây là 2 danh sách những triệu chứng trong lúc cai nghiện)

5. Mang nghĩa "thu mình lại, thích ở một mình"

=behaviour in which someone prefers to be alone and does not want to talk to other people

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, withdrawal  là danh từ  không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The patient’s withdrawal can be a sign of depression.
  • Withdrawal is a classic symptom of depression.
  • She is showing signs of withdrawal. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy đang có dấu hiệu thu mình lại)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK