Cách dùng danh từ "sin" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "sin" tiếng anh

I. "sin" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "tội ác, sự vi phạm (một luật lệ)"

=the offence of breaking, or the breaking of, a religious or moral law

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, sin vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được 
  • to commit/confess a sin (phạm tội / thú tội)
  • the sin of pride/greed

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He thinks a lot about sin.
  • I think it's a sin (= is morally wrong) to waste food, when so many people in the world are hungry.
  • In most religions, stealing is regarded as a sin.
  • Christians believe in the forgiveness of sins. 
  • She had committed a sin and was ashamed to confess it.

2. Mang nghĩa "lầm lỗi"

=a sin is also anything considered wrong / used about something that some people think is bad but is not really serious

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, sin là danh từ đếm được (thường ở số ít)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It is not a sin to drop your kid off at soccer practice and stay in the car to read a book.
  • an action or way of behaving that you think is morally wrong It’s a sin the way she spends money.
  • To her I was guilty of the sin of being too happy.
  • it's a sin to stay indoors on such a fine day ! (IELTS TUTOR giải thích: ở nhà vào một ngày đẹp trời thế này là có tội!)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK