Cách dùng danh từ"transport"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"transport"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"transport"

1."transport"vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"phương tiện đi lại cá nhân"

=a vehicle for a person or group of people to use for a particular journey


  • Với nghĩa này, transport là danh từ không đếm được 
  • arrange/provide transport

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Guests will need their own transport to get to the convention center. 
  • Do you have transport? (IELTS TUTOR giải thích: Bạn có phương tiện đi lại chứ?)
  • You will have to arrange your own transport to the airport.

2.2. Mang nghĩa"Giao thông"

=a system of vehicles, such as buses, trains, aircraft, etc. for getting from one place to another


  • Với nghĩa này, transport là danh từ không đếm được 
  • road/rail/air transport 
  • transport systems/services/networks 
  • a transport group/company/business 
  • the transport sector/industry 
  • the transport department/minister/secretary 
  • a form/means/mode of transport
  • cheap/free transport

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the Department of Transport 
  • investment in public transport (= buses, trains, etc. available for everyone to use) 
  • Do you have your own transport (= vehicle)? 
  • Outward transport costs are prepaid. (IELTS TUTOR giải thích: Các chi phí vận tải ra ngoài đã được trả trước)
  • Bicycles are a cheap and efficient form/means of transport.
  • Future economic growth may be damaged by the failure of the Treasury to invest in the UK's transport infrastructure. 
  • Improved transport links for rural communities are part of the Party's latest manifesto. 
  • Effective passenger transport systems are essential for European economies. 
  • People are being encouraged to try local transport for short journeys.
  • In recent years, there has been an enormous increase in air traffic and other forms of transport. 
  • Thanks to cheaper transport, prices across the world have converged.

2.4. Mang nghĩa"sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở"

=the movement of people or goods from one place to another


  • Với nghĩa này, transport là danh từ không đếm được 
  • the transport of sth

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  the transport of live animals 
  • The company will arrange transport from the airport.
  • the transport of passengers and goods (IELTS TUTOR giải thích: sự chuyên chở hành khách và hàng hoá)
  • Security measures surrounding the transport of export-bound oil have been heightened in the wake of the recent disaster.

2.5. Mang nghĩa"sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt"


  • Với nghĩa này, transport là danh từ đếm được 
  • transports of joy/delight/rapture = a state of great happiness or excitement

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a transport of delight (IELTS TUTOR giải thích: sự hết sức vui thích)
  • to be in a transport of rage (fury ) (IELTS TUTOR giải thích: nổi cơn thịnh nộ)
  • to be in transports (IELTS TUTOR giải thích: hoan hỉ, vui tưng bừng, mừng quýnh lên)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!