Cách dùng danh từ "stimulation" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh cung cấp Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "stimulation" tiếng anh

Mang nghĩa "sự kích thích; sự khuyến khích (làm cho ai trở nên hứng thú & năng động hơn trong việc gì)"

=an action or thing that causes someone or something to become more active or enthusiastic, or to develop or operate

IELTS TUTOR lưu ý:

  • stimulate là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • While she was at home looking after her children, she felt deprived of intellectual stimulation.
  • Electric stimulation can help to heal fractured bones.
  • I like the stimulation of being required to use my imagination.
  • Reading aloud to your baby is a wonderful shared activity you can continue for years to come — and it's an important form of stimulation. (IELTS TUTOR giải thích: Việc đọc to cho bé nghe là một hoạt động chia sẻ tuyệt vời đấy, bạn có thể tiếp tục phát huy đến nhiều năm sau nữa – đây cũng là một hình thức kích thích quan trọng đối với trẻ con)
  • A working atmosphere lacking in stimulation is not good at all. (IELTS TUTOR giải thích: Một bầu không khí làm việc thiếu sự hào hứng thì không tốt tí nào)
  • The pleasant stimulation of massage may simply distract the brain from discomfort. (IELTS TUTOR giải thích: Sự kích thích dễ chịu của việc xoa bóp có thể làm cho bộ não không chú ý tới sự đau nhức)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK