Cách dùng "opposite" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh cung cấp Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng "opposite" tiếng anh

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Opposite được dùng với các chức năng ngữ pháp sau:
    • Giới từ (preposition)
    • Tính từ (adj)
    • Trạng từ (adv)
    • Danh từ (noun)

II. Cách dùng

1. Dùng "opposite" như giới từ (preposition)

1.1. Mang nghĩa "đối diện (về vị trí)"

=across from or facing someone or something

1. Dùng "opposite" như giới từ (preposition)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The bus stop is opposite the cinema 
    • IELTS TUTOR giải thích kĩ: một trong những chức năng của giới từ là đứng sau động từ TO BE 
  • Adam took the seat opposite her.
    • IELTS TUTOR giải thích kĩ: một trong những chức năng của giới từ là + noun 

IELTS TUTOR lưu ý:

1.2. Mang nghĩa "sánh đôi, đóng phim chung với ai"

=together with someone else as the other of the two main actors in a play or film

IELTS TUTOR lưu ý:

  • play opposite someone

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • Tom Hanks has played opposite Meg Ryan in three hit films.

    2. Dùng "opposite" như tính từ (adj)

    2.1. Mang nghĩa "đối diện nhau về mặt vị trí"

    =across from or on the other side of someone or something

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • the opposite side/end/edge to sth

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • On the opposite side of the road from the school was the church. 
    • A picture on the opposite page caught her attention. 
    • They sat at opposite ends of the room.
    • We're on the opposite side of the city to the airport.

    2.2. Nghĩa bóng "đối nhau, ngược nhau, ngược lại"

    =completely different

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • in the opposite direction
    • opposite to sth

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • These proposals would have the opposite effect to the one intended. 
    • The car smashed into a lorry coming in the opposite direction.
    • This year's conference is completely opposite to last year's, which was very poorly attended. 
    • The new rates of pay were intended to increase staff morale, but they had the opposite effect.
    Nghĩa bóng "đối nhau, ngược nhau, ngược lại"

    3. Dùng "opposite" như trạng từ (adv)

    Mang nghĩa "đối diện, trước mặt nhau về mặt vị trí"

    =on the other side of an area from someone or something and facing towards them

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • She was fascinated by the woman sitting opposite. 
    • Jim and Rachel live opposite (=on the other side of the road).

    4. Dùng "opposite" như danh từ (noun)

    Mang nghĩa "điều trái ngược; sự đối lập"

    =someone or something that is completely different from someone or something else

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • do the opposite
    • the opposite of

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • We were opposites in character. 
    • Whatever I suggested, they would go and do the opposite. 
    • Larry seemed very agitated – the complete opposite of his usual cool self.
    • hot and cold are opposites (IELTS TUTOR giải thích: nóng và lạnh là hai thứ trái ngược nhau)
    • black is the opposite of white (IELTS TUTOR giải thích: đen ngược lại với trắng)
    4. Dùng "opposite" như danh từ (noun)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK