Cách dùng danh từ "additive" tiếng anh

· Vocabulary,Cách dùng từ

Bên cạnh cung cấp Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "additive" tiếng anh

Mang nghĩa "chất cho thêm vào, chất phụ gia"

=a substance that is added in small amounts to something, especially food, in order to make it last longer, look more attractive, or improve it in some way

IELTS TUTOR lưu ý:

  • additive là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • colour/food additives
  • food additives 
  • This additive hardens the cement in an hour. (IELTS TUTOR giải thích: Chất được thêm vào này làm xi măng cứng lại trong một giờ)
  • This margarine is full of additives - just look at the label!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK