Cách dùng danh từ "spree" tiếng anh

· Vocabulary

I. Spree là danh từ đếm được, thường ở dạng số ít

II. Cách dùng

Mang nghĩa "cuộc đi chơi sôi nổi và vui vẻ, có tiêu nhiều tiền"

a period of time during which there is a lot of activity of a particular type, especially when this involves spending money

  • on a spree

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • to have a spree (IELTS TUTOR giải thích: được một buổi đi chơi chè chén lu bù)
  • a spending /buying /shopping spree (IELTS TUTOR giải thích: chi tiêu/mua/sắm sửa lu bù)
  • to go out on a spree (IELTS TUTOR giải thích: đi chơi chè chén lu bù)
  • An ambitious public spending spree has created a huge hole in the Treasury's finances. 
  • Consumers continued their Christmas shopping spree into the New Year. 
  • Several large corporations took advantage of the volatile stock market to go on an acquisition spree.
  • I feel guilty after going on a shopping spree. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi cảm thấy có tội sau một chuyến mua sắm tốn kém)
  • They go on a shopping spree and spend around 1, 000 dollar. (IELTS TUTOR giải thích: Họ đi mua sắm nhiều thứ và tốn hết khoảng 1.000 đô la)
  • Some people go on a shopping spree when they get stressed out. (IELTS TUTOR giải thích: Một số người đi mua sắm lu bù khi họ bị căng thẳng)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK