Cách dùng danh từ "solution" tiếng anh

· Vocabulary

I. Solution vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. "solution" dùng như danh từ không đếm được

Mang nghĩa "sự hoà tan, trạng thái được hoà tan"

=a liquid into which a solid has been mixed and has dissolved

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an aqueous solution of salts 
  • copper sulphate in solution (= dissolved in water)
  • the solution of sugar in tea (IELTS TUTOR giải thích: sự hoà tan đường trong nước chè dung dịch)
  • a solution of salt in water (IELTS TUTOR giải thích: dung dịch muối trong nước)

2. "solution" dùng như danh từ đếm được

Mang nghĩa "sự giải quyết; giải pháp, cách giải quyết; lời giải, bài giải (một vấn đề, câu hỏi, khó khăn..)"

=an answer to a problem


  • to propose/offer/provide/develop a solution
  • to look for/seek a solution
  • an easy/innovative solution
  • a possible/practical/long-term solution
  • solution to something
  • the solution to a crisis/an issue

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It seemed a reasonable solution to a difficult problem.
  • she can find no solution to her financial troubles (IELTS TUTOR giải thích: bà ta không tìm được cách giải quyết những khó khăn về tài chính)
  • There's no easy solution to this problem. 
  • She just seems so unhappy, and I don't know what the solution is. 
  • When you finish doing the crossword, the solution is on the back page. 
  • They help you talk through your problems, but they don't give you any solutions.
  • Attempts to find a solution have failed. 
  • It was decided that the only solution was for him to leave the company.
  • Do you have a better solution? 
  • There's no simple solution to this problem. 
  • Will this lead to a peaceful solution of the conflict? 
  • Technology must become part of the solution, rather than part of the problem.

III. Paraphrase từ "solve"

IELTS TUTOR hướng dẫn Paraphrase từ "solve"

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc