Cách dùng danh từ "rhythm" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "rhythm" tiếng anh

I. rhythm vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "nhịp điệu (trong nhạc, lời nói...)"

=a strong pattern of sounds, words, or musical notes that is used in music, poetry, and dancing

IELTS TUTOR lưu ý:

  • rhythm vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He beat out a jazz rhythm on the drums. 
  • I've got no sense of rhythm, so I'm a terrible dancer.
  • It's got a good rhythm. (IELTS TUTOR giải thích: Nó có một giai điệu hay)
  • the rhythm of her heart (IELTS TUTOR giải thích: nhịp tim của cô ta)

2. Mang nghĩa "sự nhịp nhàng (của động tác...)"

=a regular movement or pattern of movements

IELTS TUTOR lưu ý:

  • rhythm vừa là danh từ đếm được, vừa là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She was lulled to sleep by the gentle rhythm of the boat in the water. 
  • a natural sense of rhythm (IELTS TUTOR giải thích: một ý thức tự nhiên về sự nhịp nhàng)
  • She hit the ball so hard that her opponent had no chance to establish any rhythm in her game.

3. Mang nghĩa "chuỗi sự kiện luôn luôn trở lại, quá trình luôn luôn trở lại"

=a regular pattern of change, especially one that happens in nature

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • the rhythm of the seasons (IELTS TUTOR giải thích: các mùa)
  • Breathing and sleeping are examples of biological rhythms in humans.
  • the rhythm of the tides nhịp thủy triều 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK