Cách dùng danh từ "projection"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "projection"tiếng anh

I. "projection" vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "dự đoán"

=a calculation of the way that something will change and develop in the future, especially of how fast it will grow or become smaller

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, projection là danh từ đếm được 
  • a projection for sth
  • budget/earnings/financial projections

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...the company's projection of 11 million visitors for the first year.
  • ...sales projections.
  • population/profit projections 
  • a projection of economic growth for all member states 
  • The strong sales caused the company to boost its industry sales projection for the year. 
  • The company's global projections for the year indicated that it would soon be the world's largest car company. 
  • It was too early to start making specific projections about plans or projects he would like to undertake.
  •  It revised revenue projections for the remainder of the financial year. 
  • Maguire believed that the growth projections used for marketing purposes were not achievable. 
  • The President bragged that his push has resulted in 825,000 new jobs, more than 30% ahead of even the government's optimistic projections.
  • It is his job to make projections about publishing trends.

2. Mang nghĩa "sự nhô ra, sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra"

=something that sticks out from a surface

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, projection là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It was a strange-looking house, with projections off the sides.

3. Mang nghĩa "sự chiếu, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)"

=the process of giving other people a particular idea about you the profession’s projection of an image of public service

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, projection vừa là danh từ đếm được vừa là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • A projection of his face appeared on the back wall.
  • the profession’s projection of an image of public service

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK