Cách dùng danh từ "practice" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh SỬA BÀI IELTS WRITING TASK 2 ĐỀ THI THẬT NGÀY 22/8/2020 của HS IELTS TUTOR đạt 6.5 Writing, IELTS TUTOR cung cấp thêm Cách dùng danh từ "practice" tiếng anh

I. "practice" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "rèn luyện"

=occasions when you do something in order to become better at it, or the time that you spend doing this

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, practice vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Don’t worry if you can’t manage it first time. It’ll come with practice. 
  • playing the piano well requires a lot of practice (IELTS TUTOR giải thích: chơi pianô giỏi đòi hỏi phải tập luyện nhiều)
  • the players will meet for a practice in the morning (IELTS TUTOR giải thích: các vận động viên phải tập trung vào buổi sáng để tập luyện)
  • Waylans broke his wrist during practice and will be unable to bowl in tomorrow’s game. 
  • You’ll have to turn up for all the practices if you want to play in the concert.

2. Mang nghĩa "thực hành, thực tiễn"

=action rather than thought or ideas / the actual performance of an activity in a real situation

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, practice là danh từ không đếm được 
  • put something into practice

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • trends in educational theory and practice 
  • to put a plan into practice (IELTS TUTOR giải thích: thực hiện kế hoạch)
  • the idea would never work in practice (IELTS TUTOR giải thích: ý kiến đó chẳng có tác dụng gì trong thực tế)
  • We urge you to put the committee’s recommendations into practice.

3. Mang nghĩa "thói quen, thông lệ, lệ thường"

=a way of doing something, especially as a result of habit, custom, or tradition

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, practice vừa là danh từ đếm được vừa không đếm được 
  • the practice of something
  • common/standard/normal practice

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It is good practice to check your work before handing it in. 
  • unfair billing practices 
  • it's the practice in Britain to drive on the left (IELTS TUTOR giải thích: thông lệ ở Anh là lái xe bên trái đường) 
  • the practice of closing shops on Sundays lệ (IELTS TUTOR giải thích: thường đóng cửa hiệu vào các ngày chủ nhật)
  • I had coffee after dinner , as is my usual practice (IELTS TUTOR giải thích: tôi có thói quen uống cà phê sau bữa ăn tối)
  • the practice of discrimination against older people in the workplace 
  • Bribery is common practice in many countries.

4. Mang nghĩa "sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư)"

=a job or business that involves a lot of skill or training

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, practice là danh từ không đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a doctor working in general practice (IELTS TUTOR giải thích: một bác sĩ hành nghề đa khoa)
  • the practice of medicine/law/dentistry

5. Mang nghĩa "phòng khám bệnh (phòng mạch), phòng luật sư"

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, practice là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a dental/medical/veterinary/legal practice 
  • a medical practice ; a legal practice (IELTS TUTOR giải thích: phòng mạch của bác sĩ; văn phòng luật sư)
  • his practice is in the centre of the city (IELTS TUTOR giải thích: phòng mạch của ông bác sĩ đó ở trung tâm thành phố)
  • Our practice is responsible for about 5,000 patients. 
  • She's decided to leave the Health Service and join a private practice.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK