Cách dùng danh từ"meal"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"meal"tiếng anh

I."meal" là vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa"bữa ăn"

=an occasion when you eat, especially breakfast, lunch, or dinner


  • Với nghĩa này, meal là danh từ đếm được 
  • go out for a meal (=go to a restaurant)
  • main meal (=the meal at which you eat the most food)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a family meal (IELTS TUTOR giải thích: một bữa ăn gia đình)
  • to eat a big /square meal (IELTS TUTOR giải thích: ăn một bữa thịnh soạn)
  • to take a meal
  • to eat one's meal (IELTS TUTOR giải thích: ăn cơm; dùng bữa)
  • The medicine should always be taken with meals. 
  • What do you call your evening meal? 
  • We could see a film or go out for a meal. 
  • Dinner is usually our main meal, except on Sundays. 
  • I’m not hungry, I had a big meal at lunchtime.
  • She sat next to him throughout the meal. 
  • It's rare that I have an evening meal with my children.

2. Mang nghĩa"thức ăn trong bữa ăn; món"

=A meal is the food you eat during a meal.


  • Với nghĩa này, meal là danh từ đếm được 
  • cook/prepare/make a meal

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a meal of fish and chips (IELTS TUTOR giải thích: món cá và khoai tây rán)
  • an Indian meal 
  • He cooked us a delicious meal.
  • The waiter offered him red wine or white wine with his meal. 
  • Fresh fish makes a delicious meal.

3. Mang nghĩa"bột xay thô"

=crushed grain, used as food for people or animals


  • Với nghĩa này, meal là danh từ không đếm được 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!