Cách dùng danh từ "gap" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "gap"là danh từ đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "lỗ hổng, kẽ hở"

=A gap is a space between two things or a hole in the middle of something solid/a low area between mountains that people use to cross them


  • Với nghĩa này, gap là danh từ đếm được
  • gap between 
  • gap in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He pulled the thick curtains together, leaving just a narrow gap. 
  • ...the wind tearing through gaps in the window frames.
  • a space or opening in the middle of something or between things 
  • Fill in any gaps around windows and doors. 
  • a gap in the hedge /fence /wall (IELTS TUTOR giải thích: lỗ hổng ở bờ giậu/hàng rào/bức tường) 
  • the road goes through a gap in /between the hills (IELTS TUTOR giải thích: con đường chạy qua khe hở giữa hai quả đồi)
  • Through the gaps between the trees I could see a river in the distance. 
  • We waited for a gap in the busy traffic and crossed the road.
  • The more southerly route lay across a gap in the mountains.

2. Mang nghĩa "khoảng thời gian ngắt quãng bị trống; khoảng trống thời gian"

=A gap is a period of time when you are not busy or when you stop doing something that you normally do / a period of time in which something does not happen


  • Với nghĩa này, gap thường ở số ít  
  • gap of

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • There followed a gap of four years, during which William joined the Army
  • after a gap of thirty years , the custom was reintroduced (IELTS TUTOR giải thích: sau ba mươi năm gián đoạn, phong tục ấy được lập lại)
  • a temporary job to fill the gap between school and university (IELTS TUTOR giải thích: một nghề tạm thời để lấp khoảng thời gian chờ vào đại học)
  • The second volume in the series came out after a gap of seven years.

3. Mang nghĩa "sự thiếu hụt cần được bù đắp"

=If there is something missing from a situation that prevents it being complete or satisfactory, you can say that there is a gap.


  • Với nghĩa này, gap là danh từ đếm được 
  • a gap in one's knowledge (IELTS TUTOR giải thích: chỗ thiếu sót trong kiến thức, lỗ hổng trong kiến thức) 
  • a gap in the market (IELTS TUTOR giải thích: một khoảng trống trên thị trường)
  • gap in

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Hunt has filled the gap left by the departure of Nick Batram. 
  • Like a good businessman, Stewart identified a gap in the market
  • We will then carry out research to fill in the gaps in our knowledge. 
  • there was a terrible gap in her life after her husband died(IELTS TUTOR giải thích:  có một hụt hẫng lớn trong cuộc sống của cô ấy sau khi chồng cô ấy qua đời)
  • His death leaves a huge gap in the theatrical life of New York.

4. Mang nghĩa "sự cách biệt, sự khác nhau"

=A gap between two groups of people, things, or sets of ideas is a big difference between them.


  • Với nghĩa này, gap thường ở số ít 
  • gap between 
  • close/narrow/reduce/bridge the gap
  • widen the gap

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  •  ...the gap between rich and poor. 
  • America's trade gap widened. 
  • Britain needs to bridge the technology gap between academia and industry.
  • The gap between farm incomes and land values is wider than ever. 
  • The book clearly bridges the gap between theory and practice. 
  • a wide gap between the opinions of two people (IELTS TUTOR giải thích: ý kiến của hai người còn rất xa nhau)
  •  The Prime Minister was accused of widening the gap between rich and poor.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking