Cách dùng danh từ "employment" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "employment" là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "việc làm, công việc (được trả lương)"

=Employment is the work that is available in a country or area / a situation in which someone has regular paid work / the number of people in an area or group who have regular paid work / relating to jobs and work employment

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She was unable to find employment. 
  • retired workers coming back into employment
  • After graduation, she found employment with a local finance company. 
  • a contract of employment
  • to be in /out of regular full-time employment (IELTS TUTOR giải thích: có/không có việc làm thường xuyên) 
  • employment agency (IELTS TUTOR giải thích: văn phòng giới thiệu việc làm)
  • Are you in gainful employment? (IELTS TUTOR giải thích: Anh có việc làm trả hương hậu chứ?)
  • He regularly drove from his home to his place of employment.
  • Employment has risen among people over 55.
  •  ...economic policies designed to secure full employment.
  • law/legislation

2. Mang nghĩa "hành động thuê người làm"

=Employment is the fact of employing someone.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • ...the employment of children under nine
  • the expansion of the factory will mean the employment of sixty extra workers (IELTS TUTOR giải thích: việc mở rộng nhà máy có nghĩa là có công ăn việc làm cho sáu chục công nhân nữa)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!