Cách dùng danh từ"eye"tiếng anh

· Noun

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"eye"tiếng anh

I. Kiến thức liên quan

II. Cách dùng danh từ"eye"

1."eye"là danh từ đếm được

2. Cách dùng

2.1. Mang nghĩa"mắt, con mắt"

=Your eyes are the parts of your body with which you see.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I opened my eyes and looked. 
  • Maria's eyes filled with tears. 
  • My left eye hurts. (IELTS TUTOR giải thích: Mắt trái của tôi bị đau)
  • ...a tall, thin white-haired lady with piercing dark brown eyes. 
  • He is now blind in one eye

2.2. Mang nghĩa"lỗ (kim, xâu dây ở giày...)"

=the hole in a needle through which you put the thread

2.3. Mang nghĩa"cách nhìn, sự đánh giá"

=You use eye when you are talking about a person's ability to judge things or about the way in which they are considering or dealing with things.

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • William was a man of discernment, with an eye for quality.
  • Their chief negotiator turned his critical eye on the United States. 
  • I cast a practised eye over the sky to determine what the weather would be like. 
  • He first learnt to fish under the watchful eye of his grandmother.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking