Cách dùng danh từ "efficiency" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "efficiency" là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "năng suất, hiệu suất, hiệu quả"

=the ability to work well and produce good results by using the available time, money, supplies etc in the most effective way / the good use of time and energy in a way that does not waste any


  • improve/increase efficiency
  • energy efficiency
  • labour efficiency (IELTS TUTOR giải thích: năng suất lao động)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It works with high efficiency. (IELTS TUTOR giải thích: Nó hoạt động với hiệu quả cao)
  • There are many ways to increase agricultural efficiency in the poorer areas of the world.
  • ...energy efficiency.
  • What is so impressive about their society is the efficiency of the public services. 
  • the search for lower costs and greater efficiency 
  • improvements in efficiency at the factory 
  • I was impressed by the efficiency with which she handled the crisis.
  • The inspectors were impressed by the speed and efficiency of the new system. 
  • The new technology is aimed at improving efficiency and customer service.
  • Keeping an organisation focused increased efficiency. (IELTS TUTOR giải thích: Duy trì một tổ chức luôn tập trung sẽ làm tăng hiệu quả)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!