Cách dùng danh từ "dwelling" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng danh từ "dwelling" tiếng anh

I. dwelling là danh từ đếm được

II. Cách dùng

Mang nghĩa "chỗ ở, nhà ở"

=a house, flat, etc. where a person lives

IELTS TUTOR lưu ý:

  • a dwelling house 
  • a single-family/multi-family dwelling
  • sb's permanent/temporary dwelling

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The development will consist of 66 dwellings and a number of offices. 
  • an application to convert the old barn into a dwelling 
  • My humble dwelling is far from here. (IELTS TUTOR giải thích: Nơi ở xềnh xoàng của tôi cách đây xa lắm)
  • These are the images of pile dwelling in Vietnam. (IELTS TUTOR giải thích: Đây là những hình ảnh về nhà sàn ở Việt Nam)
  • ancient cliff dwellings
  • There is an estimated shortfall of some five million dwellings across the country.
  • The house was a modest one-story dwelling. 
  • He was arrested on burglary of a dwelling charges. 
  •  the erection of a single-storey dwelling 

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK