Cách dùng danh từ "authority" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR Hướng dẫn Cách dùng danh từ "authority" tiếng anh

I. "authority" vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "người có uy tín, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)

=someone who is considered an expert in a particular subject

IELTS TUTOR lưu ý:

  • authority on
  • Với nghĩa này, authority là danh từ đếm được 

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Charles was an authority on antique musical instruments. 
  • He's an authority on geology (IELTS TUTOR giải thích: Ông ấy là chuyên gia về địa chất)

2. Mang nghĩa "tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin cậy"

something such as a book that people respect because it contains a lot of knowledge about a particular subject

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The book is widely acknowledged to be the authority on regional English expressions.
    • always quote your authorities (IELTS TUTOR giải thích: bao giờ anh cũng phải dẫn các tài liệu gốc của anh ra (tên sách, người... dùng làm nguồn cho các sự kiện))

    3. Mang nghĩa "người hoặc nhóm người có quyền ra lệnh hoặc thi hành (các cấp chính quyền)"

    =the police or people in other official organizations with legal power to make people obey laws or rules

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, authority là thường ở số nhiều
    • the authorities

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • The girl told the authorities that she had been kidnapped from her home. 
    • I'll have to report this to the authorities (IELTS TUTOR giải thích: tôi phải báo cáo tình hình đó cho nhà chức trách)
    • The French authorities have refused to issue him a visa.

    4. Mang nghĩa "uy quyền, quyền lực, quyền thế"

    =the power to make other people obey you because of a quality in the way you speak or behave / the power to influence other people because they respect your opinions or knowledge with authority

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, authority là danh từ không đếm được 
    • have the authority to do something
    • authority over

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • There was a tone of authority in her voice.
    • It is a subject on which she can write with authority.
    • In practice it is difficult for the President to exercise his authority.
    • the leader must be a person of authority (IELTS TUTOR giải thích: người lãnh đạo phải là người có quyền lực)
    • They don’t have the authority to close the canal.
    • Parents have legal authority over their children.

    5. Mang nghĩa "có quyền, quyền hành động trong một mức độ cụ thể"

    =official permission to do something

    IELTS TUTOR lưu ý:

    • Với nghĩa này, authority là danh từ không đếm được 

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • He believed he had authority to ride the bike.
    • only the treasurer has authority to sign cheques (IELTS TUTOR giải thích: chỉ có thủ quỹ mới có quyền ký séc) 
    • we have the authority to search this building (IELTS TUTOR giải thích: chúng tôi có quyền khám xét toà nhà này)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK