Cách dùng từ "cultivate" trong tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn kĩ cách viết làm như nào để không bị dài trong IELTS WRITING TASK 2, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Cách dùng từ "cultivate" trong tiếng anh, đây là từ khá là hay trong IELTS WRITING & SPEAKING có thể ứng dụng được nhé

1. Cultivate (verb) mang nghĩa "cày cấy, trồng trọt"

to prepare land and grow crops on it, or to grow a particular crop

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Most of the land there is too poor to cultivate. 
  • The villagers cultivate mostly maize and beans.

2. Cultivate relationships / friendships: bồi đắp tình cảm với ai

Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The new prime minister is cultivating relationships with East Asian countries.
  • He cultivated business contacts in ten major cities.

3. Cultivate sth: trau dồi, bồi đắp, nuôi dưỡng

Xét ví dụ:

  • We’re trying to help these kids cultivate an interest in science.
  • You need to cultivate the grammar.
  • You yourself have to learn and cultivate more knowledge.
  • To cultivate versatile talents: ươm mầm tài năng
  • I will cultivate my English skills.
  • Cultivate and maintain a sense of humour.

4. Cultivate an image: giữ hình tượng

Xét ví dụ:

    She's trying to cultivate a more caring image.

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Cấp tốc

    All Posts

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!