Cách dùng từ "admission" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh cung cấp PHƯƠNG PHÁP HỌC IELTS SPEAKING HIỆU QUẢ, IELTS TUTOR cung cấp Cách dùng từ "admission" tiếng anh

I. admission vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sự nhập học, nhận vào trường đại học"

=permission to join a club or become a student at a college or university

IELTS TUTOR lưu ý:

  • gain admission

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Many students apply for admission to more than one university. 
  • Not all of those who applied gained admission to the classes.
  • they charge for admission ? (IELTS TUTOR giải thích: họ có bắt trả tiền nhập học hay không?)

2. Mang nghĩa"sự vào hoặc được nhận vào một toà nhà, tổ chức xã hội..."

=permission to enter a place admission to / the process of accepting someone into a place, organization, or institution

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • admission (to the club ) is restricted to members only (IELTS TUTOR giải thích: quyền vào cửa (câu lạc bộ) chỉ dành cho các hội viên mà thôi)
  • admission to British universities depends on examination results (IELTS TUTOR giải thích: việc được nhận vào các trường đại học Anh tùy thuộc kết quả thi cử)
  • a week after his admission into the army, he felt ill (IELTS TUTOR giải thích: một tuần sau khi nhập ngũ, anh ta bị ốm do)
  • how does one gain admission to the State Apartments ? (IELTS TUTOR giải thích: làm thế nào để được nhận vào ở căn hộ nhà nước?)
  • No admission to the park between 11 pm and 6 am.
  • All patients are evaluated within eight hours of admission.

3. Mang nghĩa "tiền phải trả để được vào nơi công cộng, tiền vào cửa"

=the amount of money you pay to enter a place or event

IELTS TUTOR lưu ý:

  • admission to
  • admission dùng với nghĩa này là danh từ không đếm được

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • You get £5 off admission with this coupon. 
  • Admission to the game is free.

4. Mang nghĩa "thừa nhận"

=a statement accepting that something is true, especially something that you have done that you are sorry about

IELTS TUTOR lưu ý:

  • admission of
  • admission that
  • by someone’s own admission
  • admission dùng với nghĩa này là danh từ đếm được

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • an admission of guilt 
  • The admission that her drug test had been altered shocked us all. 
  • His contribution was, by his own admission, very small.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK