Cách diễn đạt "đi làm xa nhà" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh 【HƯỚNG DẪN TỪNG BƯỚC】CÁCH LÀM BÀI TẬP MẪU IELTS READING DẠNG FILL IN THE GAP, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách diễn đạt "đi làm xa nhà" tiếng anh

1. Out-of-State Remote Work (n)

2. To work remotely out of state

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • When an employee is working outside of the state where the employer operates the employer may be responsible for the other state's taxes, including income taxes

3. To work Remotely Out Of State

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Many people have absolutely no idea that each state has its own state tax laws relating to working remotely

4. You Live in One State and Work in Another

5. Working Far From Home / Working (far away) from home

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Take remote working to the next level and Work Far From Home

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!