Cách dùng danh từ "condition" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Phân tích và sửa chi tiết đề thi IELTS SPEAKING 4/8/2020 [Audio+Transcript], IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ về Cách dùng danh từ "condition" tiếng anh

I. condition vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "tình trạng (đồ vật, sức khoẻ con người..."

=the particular state that something or someone is in

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa này thì condition  luôn ở số ít  hoặc  không  đếm  được   

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Mum's still got our pram - it's very old, but it's in perfect condition. 
  • They left the flat in a terrible condition - there was mess everywhere. 
  • The hospital say her condition (= state of health) is improving slowly. 
  • He's in no condition (= he is too sick or too drunk) to drive home.

2. Mang nghĩa "bệnh; căn bệnh"

=an illness or health problem that lasts a long time and affects the way you live

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa này thì condition  là  danh  từ  đếm  được  
  • heart/liver/lung condition
  • medical condition

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • what is the treatment for this condition? (IELTS  TUTOR  giải  thích: cách điều trị bệnh này ra sao?)
  • a heart /liver condition (IELTS  TUTOR  giải  thích: bệnh tim/gan)
  • David has a severe heart condition.
  • Do you suffer from any medical condition?

3. Mang nghĩa "hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế / môi trường (tự nhiên, sống, làm việc)..."

=the physical situation that someone or something is in and affected by

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa này thì condition  luôn ở số nhiều 
  • weather conditions

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • under the present conditions = under existing conditions (IELTS  TUTOR  giải  thích: trong hoàn cảnh hiện tại)
  • favourable conditions (IELTS  TUTOR  giải  thích: hoàn cảnh thuận lợi)
  • poor working conditions (IELTS  TUTOR  giải  thích: điều kiện làm việc tồi tệ)
  • Working conditions here are primitive. 
  • The prisoners were kept in the most appalling conditions. 
  • Under what conditions do plants grow best? 
  • Riis devoted his life to improving conditions in urban slums.
  • "Living conditions" refers to the circumstances of a person's life—shelter, food, clothing, safety, access to clean water, and such.

4. Mang nghĩa "điều kiện cần, với điều kiện là"

=something that must be true or be done before another thing can happen, especially as part of an agreement, law, or contract

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với  nghĩa này thì condition  là  danh  từ  đếm  được  
  • meet/satisfy conditions
  • lay down/impose conditions
  • terms and conditions

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • It is a condition of his release that he stays away from his ex-wife.
  • In order to qualify for the loan you have to meet strict financial conditions. 
  • The company is going to challenge the conditions imposed by the council. 
  • Make sure you read the terms and conditions carefully before signing the contract.
  • you may shut the doors on (upon ) condition that nobody smokes in the room (IELTS  TUTOR  giải  thích: anh có thể đóng cửa với điều kiện không ai hút thuốc trong phòng)
  • you must on no condition solicit money from her (IELTS  TUTOR  giải  thích: tuyệt đối anh không được vòi tiền của cô ta)
  • one of the major conditions of the job is that you must speak French fluently (IELTS  TUTOR  giải  thích: một trong những điều kiện quan trọng của công việc là anh phải nói tiếng Pháp lưu loát)
  • the terms and conditions of a contract of sale (IELTS  TUTOR  giải  thích: các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán)
  • One of the conditions in the contract is that we don't build on the land. 
  • We're not in a position to make/set any conditions - we'll have to accept what they offer us. 
  • Under the conditions of the agreement, she must vacate the house on 12 July .

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK