Return to site

Từ vựng topic Transportation IELTS

· Vocabulary

1. Từ vựng cơ bản về topic Transport

1.1. Từ vựng khi di chuyển trên đường

  • roadside: lề đường
  • petrol station: trạm bơm xăng
  • road sign: biển chỉ đường
  • pedestrian crossing: vạch sang đường
  • turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
  • toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
  • toll road: đường có thu lệ phí
  • motorway: xa lộ
  • one-way street: đường một chiều
  • T-junction: ngã ba
  • roundabout: bùng binh
  • breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  • traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • parking space: chỗ đỗ xe
  • multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
    • IELTS TUTOR lưu ý: bãi đỗ xe nhiều tầng thì ít gặp ở VN nhưng ở các nước phát triển người ta lái xe hơi lên các bãi đỗ xe cao tầng là rất phổ biến 
  • parking ticket: vé đỗ xe
  • driving licence: bằng lái xe
  • learner driver: người tập lái
  • traffic light: đèn giao thông
  •  speed limit: giới hạn tốc độ
  • speeding fine: phạt tốc độ
  • level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
  • petrol :xăng
  • unleaded: không chì
    • IELTS TUTOR cung cấp thêm từ khác: Lead-free petrol: xăng không chì
  • petrol pump: bơm xăng
  • car wash: rửa xe ô tô
  • driving test: thi bằng lái xe
  •  driving instructor: giáo viên dạy lái xe
  • driving lesson: buổi học lái xe
  • traffic jam: tắc đường
  • road map: bản đồ đường đi
  •  signpost: biển báo
  •  to brake: phanh (động từ)
  •  to accelerate: tăng tốc
  •  to slow down: chậm lại
  • Pedestrian: người đi bộ

1.2. Từ vựng các phương tiện giao thông

  • Van: xe thùng, xe lớn
  • Lorry: xe tải
  • Truck: xe tải
  • Scooter: xe ga
  • Motorcycle = motorbike: xe máy
  • Bus: xe buýt
  • Coach: xe khách
  • Minibus: xe buýt nhỏ
  • Bike = bicycle: xe đạp

1.3. Giải pháp cho môi trường xanh

  • Electric cars: xe điện
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Many people have found that switching to an electric car has been empowering and has galvanized (kích động, làm phấn khởi) them to start taking other actions for the climate.
  • Upgrade: nâng cấp
  • Environmentally friendly: thân thiện với môi trường.
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: In the future, governments should encourage people to commute by cars that are environmentally friendly such as electric cars and use lead-free petrol.
  • Road safety measures: các biện pháp an toàn giao thông đường bộ
  • Road maintenance: duy trì đường xá
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: One of the road safety measures is that roads should be maintained in a specified period.
  • Implement stricter rules (v): ban hành quy định nghiêm khắc hơn
  • Fines: phạt phí
  • To conduct regular vehicle inspections: kiểm duyệt phương tiện thường xuyên
  • To install speed camera: cài đặt camera tốc độ
  • Traffic calming: điều hòa giao thông
  • To raise petrol prices: tăng giá xăng
  • To be punctual: đúng giờ
  • Traffic-free zone: khu vực không có giao thông, phương tiện qua lại

1.4. Crimes liên quan đến Transport

  • Road accidents: tai nạn giao thông
  • Driving offences: những tội phạm liên quan đến điều khiển phương tiện giao thông
  • Joy riding: đua xe
  • Drink-driving: uống đồ uống có cồn khi tham gia giao thông
  • Hit-and-run: tông xe và bỏ chạy
  • Traffic laws/ traffic safety rules: luật giao thông/ quy tắc an toàn giao thông
  • bad driving habits: những thói quen xấu khi lái xe

1.5. Các cụm từ khác topic Transport

  • People who travel by car = people travelling by car: những người đi lại bằng xe hơi
    • Tương tự như trên IELTS TUTOR có People who travel by train = people travelling by train: những người đi lại bằng xe lửa
  • Drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi
  • Use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì xe riêng
  • The most popular mode of transport: Phương tiện giao thông phổ biến nhất
  • Commuting costs: chi phí đi lại
    • Commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…
    • Commute = travel
  • Daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày
  • Driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…
  • Run a red light: vượt đèn đỏ
  • Improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ
  • Congestion: sự tắc nghẽn
    -> Traffic congestion = traffic jam: sự ùn tắc giao thông, kẹt xe.

  • Ease traffic flow (v): làm giảm lưu lượng giao thông

  • Transport infrastructure: cơ sở hạ tầng giao thông

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The construction of transportation infrastructure could reduce the travel cost, attract foreign investment and expand trade of shared resources.

  • Reliable schedule: lịch trình (phương tiên giao thông công cộng) chuẩn.

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Buses usually do not have a reliable schedule for commuters.

  • Private vehicles: phương tiện giao thông cá nhân

  • Pavements: vỉa hè

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The reason for pavement preservation is that our pavements are steadily deteriorating due to traffic, weather and time.

  • Public transportation: phương tiện giao thông công cộng

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Individuals who use public transportation get over three times the amount of physical activity per day of those who don’t.

  • Pedestrian crossing = crosswalk: vạch kẻ cho người đi đường

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Pedestrians are meant to have right of way over vehicles, but in many regions drivers do not stop for pedestrians.

  • Off-peak hours: ngoài khung giờ cao điểm

  • Rush hours: giờ cao điểm

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The traffic congestion in the city gets worse during rush hours.

  • Traffic signs/ traffic lights: biển báo giao thông/ đèn giao thông

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: The use of traffic lights is to eliminate confusion, chaos (sự hỗn loạn), time-wasting (tốn thời gian) and accidents in road junctions (ngã 3) and curvets (khúc cua quẹo).

  • Traffic safety: an toàn giao thông

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Traffic safety issue should be considered as a national issue as it is strongly related to all aspects of life and has a close link with the protection and sustaining the natural environment.

  • High traffic volume: lưu lượng giao thông

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There is always high traffic volume in urban locations.

  • cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp
  • improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ
  • reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông
  • licence suspension: việc tịch thu bằng lái
  • install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ
  • impose stricter punishments on sb: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn lên ai đó
  • congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông
  • ban cars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố
  • parking space: khu vực đậu xe
  • pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…
  • dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm
  • to be encouraged to…: được khuyến khích làm gì
  • raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

3. Ideas topic Transport

  • There are quite a few means of transport in Vietnam, but motorbikes are taking the lead.
  • People prefer to travel by motorbike because it is more economical, and the most important thing is that when it comes to traffic congestion, it takes ages for car to move on the road, but it is much easier for a motorbike to wend its way forward and escape the bad traffic
    • Học thêm hướng dẫn của IELTS TUTOR về cấu trúc so sánh rất hay sai bởi các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE WRITING của IELTS TUTOR nhé 
  •  I managed to find a seat before it was filled up. The trains here were notoriously jam-packed in rush hours
  • the train went unbelievably fast, so it took me just about 15 minutes to arrive at my destination
  • electric mini-bus will be the prevalent means of transport in the future
  •  it still carries the same number of passengers but being small and agile to get its way out of a traffic jam
  • carpooling may be a good idea as people can not only save a great amount of money spent on fuel for their private car but they also help protect the environment. 
  • Many people travel in the same car means there will be less emission and less traffic jam, and this may be a dominant way of transporting in the future.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK