Từ vựng topic "encouragement" IELTS

· Vocabulary

Bên cạnh hướng dẫn kĩ cách viết bài IELTS WRITING làm sao không bị dư chữ, một vài bạn trong khoá IELTS SPEAKING ONLINE của IELTS TUTOR có hỏi kĩ về Từ vựng topic "encouragement" IELTS

I. Từ vựng liên quan

1. Paraphrase từ "encourage"

2. Từ vựng topic "help"

IELTS TUTOR tổng hợp Từ vựng topic HELP

II. Từ vựng topic "encouragement"

  • to fuel people to do sth: tạo động lực cho mọi người làm gì
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Encouragements, if properly done, are a proven tool to fuel people to believe more in themselves and hence be more bound and determined to work towards their goal

  • uplifting (adj): làm tâm trạng phấn khởi, đem lại nhiều hi vọng
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Having uplifting words of encouragement at the right time can boost people’s self-confidence and empower them to overcome hardships

  • to boost people’s self-confidence: giúp mỗi người tự tin hơn
  • to empower sb to overcome hardships: truyền sức mạnh cho ai đó vượt qua khó khăn
  • to be bound and determined: rất quyết tâm làm gì
  • to be down in the dumps: buồn chán, ủ rũ
  • consolation: sự an ủi, những lời an ủi
  • to lift sb out of the bad mood: giúp ai đó thoát khỏi tâm trạng chán nản
  • to have a more positive outlook on sth: có cái nhìn lạc quan hơn về...
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: When people are down in the dumps, then hearing the consolation and comforting words from a friend can lift them out of the bad mood and have a more positive outlook on the situation

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK