Return to site

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế - Ngoại thương

· Vocabulary

Tiếng Anh từ lâu đã trở thành một yếu tố vô cùng cạnh tranh trong hồ sơ xin việc của các ứng viên - đặc biệt là sinh viên khối ngành kinh tế. Vì vậy, IELTS TUTOR đã tổng hợp 200 từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng nhất, các bạn cùng tham khảo nhé!

  1. Account holder: chủ tài khoản
  2. Ability (n) năng lực
  3. Ability to pay: khả năng chi trả
  4. Absolute prices: giá tuyệt đối
  5. Absolute value: giá trị tuyệt đối
  6. Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối
  7. Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
  8. Ability and earnings: Năng lực và thu nhập
  9. Accelerated depreciation: khấu hao nhanh
  10. Acceptance (n) chấp nhận thanh toán
  11. Accepting house: ngân hàng nhận trả
  12. Accommodating monetary policy: chính sách tiền tệ điều tiết
  13. Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết
  14. Account (n): tài khoản
  15. Accrued expenses: chi phí phá sinh
  16. Active balance: dư ngạch
  17. Activity rate: tỷ lệ lao động
  18. Activity analysis: phân tích hoạt động
  19. Adjustment cost: chi phí điều chỉnh sản xuất
  20. Adjustment process: quá trình điều chỉnh
  21. Advance (n) tiền ứng trước
  22. Advance refunding: hoàn trả trước
  23. Advantage: Lợi thế
  24. Advertising (n) quảng cáo
  25. Advance Corporation Tax (ACT): Thuế doanh nghiệp ứng trước
  26. Agent: đại lý, đại diện
  27. Agency shop: nghiệp đoàn
  28. Aggregate output: tổng thu nhập
  29. Aggregate Tổng số, gộp
  30. Aid (n): viện trợ
  31. Analysis (n) phân tích
  32. Annual capital charge: chi phí vốn hàng năm
  33. Anticipated inflation: lạm phát được dự tính
  34. Appreciation (n) sự tăng giá trị
  35. Auctions (n) đấu giá
  36. Autarky (n) tự cung tự cấp
  37. Automation (n) tự động hóa
  38. Average cost: chi phí bình quân
  39. Average product: sản phẩm bình quân
  40. Average productivity: năng suất bình quân
  41. Average revenue: doanh thu bình quân
  42. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
  43. Administrative cost: chi phí quản lý
  44. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  45. Agent: đại lý, đại diện
  46. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  47. Amortization: Chi trả từng kỳ
  48. Association of South East Asian Nations (ASEAN): Hiệp hội các nước Đông nam Á.
  49. Balanced budget: ngân sách cân đối
  50. Balanced growth: tăng trưởng cân đối
  51. Balance of payment: cán cân thanh toán
  52. Balance sheet: bảng cân đối tài sản
  53. Bank (n) ngân hàng
  54. Bank advance: khoản vay ngân hàng
  55. Bank bill: hối phiếu ngân hàng
  56. Bank credit: tín dụng ngân hàng
  57. Bank deposite: tiền gửi ngân hàng
  58. Bankruptcy (n) sự phá sản
  59. Barter (n) hàng đổi hàng
  60. Base rate: lãi suất gốc
  61. Bid (n) đấu thầy
  62. Bond market: thị trường trái phiếu
  63. Book value: giá trị trên sổ sách
  64. Brooker (n) người môi giới
  65. Brokerage (n) hoa hồng môi giới
  66. Budget (n) ngân sách
  67. Budget deficit : thâm hụt ngân sách
  68. Budget surplus: Thặng dư ngân sách
  69. Buffer stocks: dự trữ bình ổn
  70. Business cycle: chu kỳ kinh doanh
  71. Business risk: rủi ro kinh doanh
  72. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  73. Central Bank: ngân hàng trung ương
  74. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  75. Confiscation: tịch thu
  76. Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  77. Co-operative: hợp tác xã
  78. Customs barrier: hàng rào thuế quan
  79. Call option: hợp đồng mua trước
  80. Capital (n) vốn
  81. Cash (n) tiền mặt
  82. Cash flow: luồng tiền
  83. Cash limit: hạn mức chi tiêu
  84. Cash ratio: tỷ suất tiền mặt
  85. Ceiling (n) mức trần
  86. Central business district: khu kinh doanh trung tâm
  87. Certificate of deposit: giấy chứng nhận tiền gửi
  88. Cheque (n) séc
  89. Closed economy: nền kinh tế đóng
  90. Credit card: thẻ tín dụng
  91. Creditor: Chú nợ
  92. Current assets Tài sản lưu động
  93. Current income: Thu nhập thường xuyên
  94. Current prices: Giá hiện hành (thời giá)
  95. Depreciation: khấu hao
  96. Depression: tình trạng đình đốn
  97. Distribution of income: phân phối thu nhập
  98. Downturn: thời kỳ suy thoái
  99. Depreciation: khấu hao
  100. Distribution of income: phân phối thu nhập
  101. Devaluation/ Dumping: Phá giá
  102. Depression: tình trạng đình đốn
  103. Debit: sự ghi nợ
  104. Day’s wages: tiền lương công nhật
  105. Debenture: trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
  106. Debt: khoản nợ
  107. Deposit money: tiền gửi
  108. Debit: ghi nợ
  109. Draft: hối phiếu
  110. Dispenser: máy rút tiền tự động
  111. Draw/ withdraw: rút
  112. Due: đến kỳ hạn
  113. Discount: Chiết khấu
  114. Direct costs: Chi phí trực tiếp
  115. Direct debit: Ghi nợ trực tiếp
  116. Direct taxes: Thuế trực thu
  117. Disinvestment: Giảm đầu tư
  118. Earnest money: tiền đặt cọc
  119. Economic blockade: bao vây kinh tế
  120. Economic cooperation: hợp tác ktế
  121. Effective demand: nhu cầu thực tế
  122. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  123. Embargo: cấm vận
  124. Excess amount: tiền thừa
  125. Export: Xuất khẩu, hàng xuất khẩu
  126. Export promotion: Khuyến khích xuất khẩu
  127. Emolument: Thù lao (ngoài lương chính)
  128. Exchange: Trao đổi
  129. Exchange rate: Tỷ giá hối đoái
  130. Finance minister: bộ trưởng tài chính
  131. Financial crisis: khủng hoảng tài chính
  132. Financial market: thị trường tài chính
  133. Financial policies: chính sách tài chính
  134. Financial year: tài khoá
  135. Fixed capital: vốn cố định
  136. Foreign currency: ngoại tệ
  137. Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  138. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
  139. Guarantee: bảo hành
  140. Hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  141. Holding company: công ty mẹ
  142. Home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
  143. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
  144. Inflation: sự lạm phát
  145. Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  146. Insurance: bảo hiểm
  147. Interest: tiền lãi
  148. International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
  149. Invoice: hoá đơn
  150. Joint stock company: công ty cổ phần
  151. Joint venture: công ty liên doanh
  152. Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  153. Macro-economic: kinh tế vĩ mô
  154. Managerial skill: kỹ năng quản lý
  155. Market economy: kinh tế thị trường
  156. Micro-economic: kinh tế vi mô
  157. Mode of payment: phương thức thanh toán
  158. Moderate price: giá cả phải chăng
  159. Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  160. Mortgage: cầm cố , thế nợ
  161. National economy: kinh tế quốc dân
  162. National firms: các công ty quốc gia
  163. Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  164. Non-profit: phi lợi nhuận
  165. Obtain cash: rút tiền mặt
  166. Offset: sự bù đắp thiệt hại
  167. On behalf: nhân danh
  168. Open cheque: séc mở
  169. Operating cost: chi phí hoạt động
  170. Originator: người khởi đầu
  171. Outgoing: khoản chi tiêu
  172. Payment in arrear: trả tiền chậm
  173. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  174. Planned economy: kinh tế kế hoạch
  175. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
  176. Preferential duties: thuế ưu đãi
  177. Price-boom: việc giá cả tăng vọt
  178. Purchasing power: sức mua
  179. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
  180. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  181. Recession: tình trạng suy thoái
  182. Regulation: sự điều tiết
  183. Remittance: sự chuyển tiền
  184. Remitter: người chuyển tiền
  185. Remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
  186. Retailer: người bán lẻ
  187. Revenue: thu nhập
  188. Security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  189. Settle: thanh toán
  190. Share: cổ phần
  191. Shareholder: cổ đông
  192. Sole agent: đại lý độc quyền
  193. Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  194. Supply and demand: cung và cầu
  195. Surplus: thặng dư
  196. The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  197. Transfer: chuyển khoản
  198. Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  199. Treasurer: thủ quỹ
  200. Turnover: doanh số, doanh thu

IDIOMS CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ

1. A company man.

Ví dụ: John’s a company man. We can trust him. He’ll keep his mouth shut.

2. Captain of industry.

Ví dụ: Today we are having lunch with a captain of industry.

3. (to) cut one’s losses

Ví dụ: It’s time for Pear Enterprises to cut their losses and negotiate.

4. There’s no such thing as a free lunch

Ví dụ: Unfortunately, there’s no such thing as a free lunch.

5. Big fish: người quan trọng

Ví dụ: He’s a big fish in a very small pond.

6. (to) foot the bill: trả hóa đơn

Ví dụ: One way or another, citizens always have tofoot the bill.

7. (to) be broke (to have no money): phá sản

8. Money doesn’t grow on trees / Money don’t grow on trees: tiền không mọc trên cây

9. (to) be rolling in money / (to) be rolling in it: giàu có

10. Money doesn’t give happiness: tiền không mang lại hạnh phúc

11. Time is money: thời gian là tiền bạc

Đừng quên IELTS TUTOR có hướng dẫn kĩ cách quản lí thời gian hiệu quả nhé!

12. Money for jam: kiếm tiền dễ dàng

13. (to) be worth its weight in gold: có ích/ giá trị

14. Liquid assets: vốn lưu động

15. Cash cow: nguồn thu nhập chính

Trên đây là 200 từ vựng chuyên ngành Kinh tế thông dụng mà IELTS TUTOR đã tổng hợp để gửi đến các bạn. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm "TẤT TẦN TẬT" TỪ A ĐẾN Z TỪ VỰNG VỀ GIÁNG SINH mà IELTS TUTOR đã chia sẻ nhé!!

Ps: Còn điều gì các em còn thắc mắc trong IELTS nữa không, có thể comment phía dưới để IELTS TUTOR giải đáp nhé!

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK