Phân biệt "Loss" "Lose" "Lost" và "Loose" trong tiếng anh

· Vocabulary,Phân biệt từ

Bên cạnh sửa rất kĩ các lỗi sai của học sinh đi thi IELTS WRITING đạt 7.0 hôm 22/8, IELTS TUTOR hướng dẫn thêm cách phân biệt 4 từ mà các em thường hay sai đó là "Loss" "Lose" "Lost" và "Loose" trong tiếng anh


1. Lost là past participle của lose

2. Lost là adj (mang nghĩa là mất dấu - không định hướng được)


IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • I got lost in the New York subway system. 
  • You look lost - can I help you?
  • Stick to the main roads and you won't get lost. 
  • When you got lost in the forest you must have been very frightened. 
  • He gazed pensively at the glass in front of him, lost in thought.
  • My letter must have got lost in the post. 
  • After three days lost in the mountains, all the climbers arrived home safe and sound.

3. Lost là adj (mang nghĩa confused)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • His explanation was so complicated, I got lost after the first example. 
    • Everyone else thought it was funny, but that joke was lost on me.

    II. LOSE

    IELTS TUTOR lưu ý:

    IELTS TUTOR xét ví dụ:

      • I've lost my ticket. 
      • He's always losing his car keys.

      III. LOSS

      IELTS TUTOR lưu ý:

      • LOSS là danh từ đếm được hoặc không đếm được

      IELTS TUTOR xét ví dụ:

        • Many parents feel a sense of loss when their children leave home. 
        • He suffered a gradual loss of memory. 
        • There will be substantial job losses if the factory closes down. 
        • He suffered hearing loss from testing aircraft engines. 
        • blood/hair/weight loss

        IV. LOOSE

        IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng từ "loose" tiếng anh

        1. Loose là adj mang nghĩa lỏng lẻo

        IELTS TUTOR xét ví dụ:

          • There were some loose wires hanging out of the wall. 
          • The nails in the wall had worked themselves loose. 
          • The prisoners were so thin that their skin hung loose.

          2. Loose là ngoại động từ # tighten

          IELTS TUTOR xét ví dụ:

            • The coach loosed an angry tirade against his team.

            Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

            >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

            >> IELTS Intensive Listening

            >> IELTS Intensive Reading

            >> IELTS Intensive Speaking