Phân biệt INCREASE động từ và INCREASE danh từ

    · Vocabulary

    Bên cạnh hướng dẫn em cách dùng cụm "bring (something) to (one's) attention" trong tiếng Anh, IELTS TUTOR hướng dẫn cách Phân biệt INCREASE động từ và INCREASE danh từ

    1. Increase nếu là động từ sẽ đi với giới từ by hoặc to

      1.1. increase + by: tăng thêm một khoảng bao nhiêu (tăng thêm...)

      ban đầu là 5%, nay tăng thêm 2% tổng sẽ là 7%.​

        Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

          • Our main aim is to increase sales by 12% this year.
          • Company profit rose by £5,000 between 2005 and 2010.
            Lợi nhuận của công ty tăng khoảng 5.000 bảng giữa năm 2005 và 2010 (tức là công ty tăng lên + thêm vào £5,000)
          • The proportion of money spent on food went up dramatically by more than 20% to 34% and became the highest rate in the chart.

          1.2. increase + to: tăng lên thành một mức xác định bao nhiêu (tăng lên đến...)

          ban đầu là 5% tăng lên thành 10% sẽ nói increase to 10%​

          Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

          • Company profit rose to £25,000 in 2010.
            Lợi nhuận của công ty tăng lên 25.000 bảng vào năm 2010 (tức là công ty có lợi nhuận tăng lên đến £25,000)
          • The number of car users declined to 3 million in 2000, while / whereas the figure of train passengers increased significantly to 7 million.
            • Số người sử dụng xe hơi giảm còn 3 triệu trong năm 2000, trong khi / trong khi số liệu của hành khách xe lửa tăng lên đáng kể đến 7 triệu. (Phân biệt a number of và the number of mà IELTS TUTOR đã hướng dẫn kĩ)
          • The amount of pizza consumed slightly fell to more than 200 grams in 1980
            • Số lượng pizza được tiêu thụ giảm nhẹ xuống khoảng hơn 200 gram trong năm 1980.
          • Fish & chips weekly consumption increased dramatically to 500 grams in 1990 and became the highest figure.
            • Lượng tiêu thụ cá và khoai tây chiên hàng tuần tăng mạnh tới 500 gram trong năm 1990 và trở thành con số cao nhất.
          • While there were sharp increases to 4.5% and 14% in the rates of spending on health care and transportation respectively, education's figure insignificantly fell by 0.3% to 6.3%.
            • Trong khi có sự tăng mạnh lên đến 4,5% và 14% tương ứng trong tỷ lệ chi tiêu cho chăm sóc sức khỏe và đi lại, số liệu về giáo dục giảm không đáng kể chỉ 0,3% xuống còn 6,3%.

          2. Increase nếu là danh từ sẽ đi với giới từ in hoặc of

          2.1. increase in sth sẽ mang nghĩa là sự gia tăng lên cái gì

          Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

            • Businesses are facing a 12% increase in energy costs.
            • Any increase in production would be helpful.
            • Some people blame television for the increase in crime.
            • An increase in average temperature by only a few degrees could cause environmental problems worldwide.

            2.2. an increase of sth = 1 sự gia tăng lên bao nhiêu

            Cùng IELTS TUTOR xét ví dụ:

            • Revenue last year was $347 million, an increase of 26%.
            • There were 39,000 new cases last year - an increase of six percent.

            Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

            >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

            >> IELTS Intensive Listening

            >> IELTS Intensive Reading

            >> IELTS Intensive Speaking

            All Posts
            ×

            Almost done…

            We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

            OK