PHÂN BIỆT "ECONOMY, ECONOMIC, ECONOMICS & ECONOMICAL"

· Vocabulary

Bên cạnh Hướng dẫn đề thi IELTS 21/11/2020 bài WRITING TASK 1 (map) về school library (kèm bài sửa cho HS đi thi), IELTS TUTOR hướng dẫn PHÂN BIỆT "ECONOMY, ECONOMIC, ECONOMICS & ECONOMICAL"

1. Economy: nền kinh tế.

IELTS TUTOR xét ví dụ: The Vietnamese economy has gained fignificant achievements since the itali process.

2. Economics: môn kinh tế học (môn nghiên cứu về các vấn đề kinh tế)

IELTS TUTOR xét ví dụ: Economics is not an exact science.

3. Economic: thuộc về kinh tế.

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Economic đứng trước noun

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Economic is not an exact science.

4. Economical: có ý nghĩa kinh tế,tiết kiệm

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Using solar energy is economical because people can spend less on gas.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK