Paraphrase từ "confused" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn kĩ thêm Paraphrase từ "confuse" tiếng anh

1. Bewildered

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He sat up in bed, bewildered, unsure of where he was.

2. Dazed

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • a dazed expression

3. Muddled

IELTS TUTOR có hướng dẫn cách dùng từ muddle tiếng anh

4. Perplexed

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The students looked perplexed, so the teacher tried to explain once again.

5. Puzzled

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She looked puzzled, then suspicious.

6. ambivalent (adj) mập mờ, tình cảm lẫn lộn về một vật, người hoặc tình thế; hai chiều; nước đôi

(having two opposing feelings at the same time, or being uncertain about how you feel)

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Her response was ambivalent. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ấy đã trả lời nước đôi)
  • Peter's response was ambivalent. (IELTS TUTOR giải thích: Câu trả lời của Peter có hai mặt)
  • I was ambivalent about taking the job. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi lưỡng lự về việc nhận công việc đó)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK