Paraphrase"to quit a job"(Diễn đạt"nghỉ việc"tiếng anh)

· Paraphrase

Bên cạnh Paraphrase"to quit a job"(Diễn đạt"nghỉ việc"tiếng anh), IELTS TUTOR cũng cung cấp thêm PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài sửa HS đạt 6.5)

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Resign from a position:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: She decided to resign from her position due to personal reasons.
  • Leave one's job:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Mary has made the difficult decision to leave her job and explore new opportunities.
  • Quit one's occupation:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Feeling unfulfilled, John decided to quit his occupation and pursue a different career path.
  • Hand in one's resignation:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Jane formally handed in her resignation to her supervisor yesterday.
  • Terminate employment:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Due to company restructuring, several employees had their employment terminated.
  • Cease working for a company:

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: After several years, Mark decided to cease working for the company and start his own business.
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE