Từ vựng topic study IELTS SPEAKING

· Speaking,Vocabulary

Các em có thể tham khảo về từ vựng thuộc topic friendship trong IELTS SPEAKING để cải thiện các câu hỏi về study vì nhiều khi cần dùng đến vocabs đối xử với bạn bè ở trường nhé!

  • lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học
  • exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập
  • homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà
  • academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt / : bảng điểm
  • qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp
  • credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə / = credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích
  • drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học
  • mark /mɑːrk/, score /skɔː / chấm điểm
  • tutorial /tuːˈtɔːriəl /: dạy thêm, học thêm
  • distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa
  • vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề
  • evaluation /ɪˈvæljueɪt/, measurement /ˈmeʒərmənt/: đánh giá
  • teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học
  • pass (an exam) /pæs/: đỗ
  • take /teɪk/, sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: dự thi
  • civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, civics /ˈsɪvɪks /: giáo dục công dân
  • course book /kɔːrs bʊk/, textbook /ˈtekstbʊk/, teaching materials /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/: giáo trình
  • tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm
  • lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án
  • conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm
  • school records /skuːl ˈrekərd/, academic records /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/; school record book /skuːl ˈrekərd bʊk/: học bạ
  • materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
  • performance /pərˈfɔːrməns /: học lực
  • poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)
  • hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br) / dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am): ký túc xá
  • break / breɪk/; recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)
  • summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè
  • extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa
  • enroll /ɪnˈroʊl /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt /; số lượng học sinh nhập học
  • enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học
  • professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /: phát triển chuyên môn
  • hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống
  • learner-centered /ˈlɜːrnər ˈsentərd/, learner-centeredness /ˈlɜːrnər sentərdnəs/: phương pháp lấy người học làm trung tâm
  • cheating /tʃiːtɪŋ/ (in exams): quay cóp (trong phòng thi)
  • prepare for a class/lesson /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn /, lesson preparation / ˈlesn ˌprepəˈreɪʃn/: soạn bài (việc làm của giáo viên)
  • group work /ɡruːp wɜːrk/: theo nhóm
  • physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục
  • best students' contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi
  •  university/college entrance exam /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /: thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
  • high school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp THPT
  • final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp
  • objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm
  • subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận
  • practice /ˈpræktɪs/, hands-on practice /hændz ɑːn ˈpræktɪs/: thực hành
  • Cut class /kʌt klæs/ (v): trốn học
  • Play truant / pleɪ ˈtruːənt/(v) : trốn học
  • It is rewarding to learn a foreign language
    • Beneficial = rewarding 
  • I believe that I will have a promising future with this major 
  • This major is prevailing since this industry has a high demand for… 
    • Popular = prevailing 
  • Overseas students should aim at career-oriented study plans
    • Job-centred - career-oriented 
  • Studying alone in a foreign country is actually a challenging task

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK